Ý NGHĨA CỦA LỤC HÀO
1. HÀO SƠ
* Khởi đầu, giai đoạn sơ cấp,
* cấp dưới, thuộc hạ, nhân viên, dân chúng, thế hệ sau,
* cơ sở,
* tâm sự, kế hoạch,
* đất đai, nông thôn,
* công việc tạm, cất bước.
* Chân, bàn chân.
* Hàng xóm, đời sau, vừa mới bắt đầu, bước đầu, lúc đầu, cá nhân, thường dân,
(1) Thôn làng, nông thôn, miền quê.
(2) Nền nhà, mặt đất, giếng nước, mương mán, cống thoát nước. Sông ngòi.
(3) Viên chức, thuộc hạ, binh sĩ, quần chúng, bách tính, hàng xóm.
(4) Trẻ nhỏ, con cháu, thế hệ sau, thời đại sau.
(5) Bàn chân, lòng bàn chân.
(6) Ngón chân, xương bàn chân.
2. HÀO 2
* Trưởng khoa, công nhân, nhân viên nội bộ, quản lý viên.
* nhà, cửa hàng, bất động sản, phòng làm việc, nơi cư trú, trong nhà, quê nhà, trong phòng làm việc.
* nội thất,
* Chân, đầu gối, bụng, bộ phận sinh dục, hậu môn
* bàng quang, đại tràng, trực tràng, thận, tử cung,
* Vợ chồng,
(1) Chợ, ngõ hẻm, KDC, khu phố.
(2) Gia đình, căn nhà, sân, phòng bếp. Học đường.
(3) Trưởng khoa, trưởng bộ phận, đại đội trưởng, tiểu đội trưởng.
(4) Vợ chồng, thai nhi.
(5) Chân, đầu gối, bụng, cẳng chân.
(6) Ruột, gan mật, ruột thừa, tuyến tụy, tử cung, bộ phận sinh dục, thận, hậu môn, bàng quang, thượng vị.
3. HÀO 3
* quản lý cấp trung.
* Cửa ngõ,
* kế toán,
* anh chị em gái, đồng hương.
* xuất nhập khẩu, kiểm định, chất lượng trung bình, xuất khẩu.
* Thắt lưng, rốn, bụng, bộ phận sinh dục, mông
* thận, lá lách, dạ dày, gan mật, bàng quang, tim,
* Cửa, giường.
(1) Xã phường, Thị trấn nhỏ.
(2) Phòng ngủ, cửa, giường, am thờ phật. Tủ, tủ giày.
(3) Trưởng phòng, ty trưởng, trung đoàn trưởng, tiểu đoàn trưởng.
(4) Anh em, chú bác.
(5) Đùi, dạ dày, bụng, eo, rốn.
(6) Ruột, dạ dày, gan mật, thận, bàng quang, tuyến tụy, hậu môn, tim.
4. HÀO 4
* Quản lý cấp cao, nhân sự, Đồng hương,
* hàng tốt.
* Ngực, xương sườn, lưng, vú, trung tâm của ngực,
* tim, tỳ vị, phổi, thận.
* nơi khác, bên ngoài, ngoại ô.
(1) Ngoại thành, thị trấn, huyện lị.
(2) Cổng chính, cửa sổ, nhà WC. Ngoài nhà.
(3) Giám đốc sở, bộ trưởng, thủ tướng, trưởng phòng, sư đoàn trưởng.
(4) Mẹ.
(5) Ngực, vú, sườn, nách, lưng.
(6) Tỳ vị, tim, lồng ngực, phổi, khí quản, tuyến vú.
5. HÀO 5
* Lãnh đạo, cao cấp, cấp trên, ông chủ, chủ quản, quan chức chính phủ, quản lý kinh doanh, cán bộ,
* gia trưởng,
* đường đi, Con đường,
* trọng yếu, quý trọng, nổi bậc, trung tâm, then chốt, đắc ý.
* Mắt, mũi, tai, khoang miệng, mặt, cổ, cánh tay, ngực, lưng, tay,
* phổi, yết hầu, tim, khí quản, thực quản, lá lách, khoang ngực.
* thủ đô, thành phố lớn, yêu thích.
(1) Tỉnh, Thành phố, thủ đô, quận huyện, nội thành.
(2) Đường đi, hành lang, cầu thang. Hương hoả.
(3) Lãnh đạo, cấp trên, chủ quản, tổng thống, chủ tịch tỉnh, vua, tổng giám đốc, thị trưởng, tư lệnh viên, quân đoàn trưởng.
(4) Cha, gia trưởng.
(5) Ngực, cổ họng, cổ, mặt, ngũ quan, vai, lưng.
(6) Lá lách, tim, họng, tuyến giáp, thực quản, phổi.
6. HÀO 6
* Thoái hưu, đào thải, cổ xưa, cũ kỹ, từ bỏ, kết thúc, điểm cuối, hưu nhàn.
* thần tài, cố vấn,
* chùa miếu,
* nước ngoài, Nơi khác, ngoại quốc, nơi xa,
* hoang vu,
* Đầu, tóc, mặt, má, thái dương, tay, vai, cổ,
* đại não, thần kinh não, xương đầu.
* kết thúc, rút lui.
(1) Biên giới, nước ngoài, vùng khác, nơi hẻo lánh, nơi xa, cấp tỉnh.
(2) Mái nhà, nóc nhà, tường bao, bức tường, bàn thờ, hàng xóm, phần mộ tổ tiên, thủy khẩu. Xà ngang, trụ.
(3) Nhân viên nghỉ hưu/ hậu cần/ ngoài biên chế, người không được trọng dụng.
(4) Trưởng bối, tổ tiên, ông nội, bà nội.
(5) Tóc, đầu, mặt, cánh tay, vai.
(6) Não, đầu.
Nhận xét
Đăng nhận xét